Từ đồng nghĩa với "thô lậu"
| thô lỗ | cộc cằn | thô | thằng du côn |
| du côn | lỗ mãng | chưa gọt giũa | chưa trau chuốt |
| lởm chởm | xù xì | gồ ghề | khó khăn |
| nặng nề | phác thảo | cái đại khái | cái đại thể |
| lên dây sơ qua | nháp | đinh chìa | bờm xờm |
| lên dây sơ qua |
| thô lỗ | cộc cằn | thô | thằng du côn |
| du côn | lỗ mãng | chưa gọt giũa | chưa trau chuốt |
| lởm chởm | xù xì | gồ ghề | khó khăn |
| nặng nề | phác thảo | cái đại khái | cái đại thể |
| lên dây sơ qua | nháp | đinh chìa | bờm xờm |
| lên dây sơ qua |