Từ đồng nghĩa với "thôn tỉnh"
| xâm lược | chiếm đóng | sáp nhập | thôn tính |
| đánh chiếm | xâm chiếm | chiếm hữu | thâu tóm |
| cướp đoạt | lấn chiếm | đoạt lấy | chiếm lĩnh |
| xâm phạm | thống trị | độc chiếm | lấn át |
| khống chế | áp đảo | bành trướng | mở rộng lãnh thổ |
| xâm lược | chiếm đóng | sáp nhập | thôn tính |
| đánh chiếm | xâm chiếm | chiếm hữu | thâu tóm |
| cướp đoạt | lấn chiếm | đoạt lấy | chiếm lĩnh |
| xâm phạm | thống trị | độc chiếm | lấn át |
| khống chế | áp đảo | bành trướng | mở rộng lãnh thổ |