Từ đồng nghĩa với "thường dùng trước"
| bỏ | bỏ quên | bỏ lỡ | bỏ dở |
| bỏ mặc | bỏ trốn | bỏ học | bỏ thuốc |
| bỏ đi | bỏ ra | bỏ xa | bỏ nhà |
| bỏ mũ | bỏ giày | bỏ balô | bỏ neo |
| bỏ bom | bỏ hạt | bỏ vợ | bỏ bú |
| bỏ | bỏ quên | bỏ lỡ | bỏ dở |
| bỏ mặc | bỏ trốn | bỏ học | bỏ thuốc |
| bỏ đi | bỏ ra | bỏ xa | bỏ nhà |
| bỏ mũ | bỏ giày | bỏ balô | bỏ neo |
| bỏ bom | bỏ hạt | bỏ vợ | bỏ bú |