Từ đồng nghĩa với "thạch xương bồ"
| xương bồ | thạch bồ | bồ công anh | bồ hòn |
| bồ ngót | bồ kết | bồ đề | bồ tát |
| bồ câu | bồ nông | bồ lúa | bồ mát |
| bồ bát | bồ bông | bồ bưởi | bồ gạo |
| bồ rễ | bồ tỏi | bồ hạt | bồ mỡ |
| xương bồ | thạch bồ | bồ công anh | bồ hòn |
| bồ ngót | bồ kết | bồ đề | bồ tát |
| bồ câu | bồ nông | bồ lúa | bồ mát |
| bồ bát | bồ bông | bồ bưởi | bồ gạo |
| bồ rễ | bồ tỏi | bồ hạt | bồ mỡ |