Từ đồng nghĩa với "thập thò"
| thập thò | e lệ | rụt rè | nhút nhát |
| ngại ngùng | lén lút | ẩn nấp | trốn tránh |
| kín đáo | khúm núm | hơi sợ | lảng tránh |
| không dám | mập mờ | lấp ló | xuất hiện rồi biến mất |
| thăm dò | ngó nghiêng | đi ra đi vào | đi lại |
| thập thò | e lệ | rụt rè | nhút nhát |
| ngại ngùng | lén lút | ẩn nấp | trốn tránh |
| kín đáo | khúm núm | hơi sợ | lảng tránh |
| không dám | mập mờ | lấp ló | xuất hiện rồi biến mất |
| thăm dò | ngó nghiêng | đi ra đi vào | đi lại |