Từ đồng nghĩa với "thẳng đuốn"
| thẳng | cứng | đứng | vững |
| thẳng tắp | thẳng băng | thẳng thớm | thẳng tắp |
| thẳng lưng | thẳng chân | thẳng bẻ | thẳng đuột |
| cứng cáp | cứng nhắc | không cong | không mềm mại |
| đứng thẳng | thẳng băng băng | thẳng như bàn | thẳng như cây |
| thẳng | cứng | đứng | vững |
| thẳng tắp | thẳng băng | thẳng thớm | thẳng tắp |
| thẳng lưng | thẳng chân | thẳng bẻ | thẳng đuột |
| cứng cáp | cứng nhắc | không cong | không mềm mại |
| đứng thẳng | thẳng băng băng | thẳng như bàn | thẳng như cây |