Từ đồng nghĩa với "thẳng cha"
| thằng cha | thằng | gã | thằng nhóc |
| thằng ngu | thằng khốn | thằng lỏi | thằng điên |
| thằng hề | gã đàn ông | gã khốn | gã dở hơi |
| gã tồi | gã xấu | gã lười | gã vô dụng |
| gã tầm thường | gã nhảm nhí | gã không ra gì | gã không đáng |
| thằng cha | thằng | gã | thằng nhóc |
| thằng ngu | thằng khốn | thằng lỏi | thằng điên |
| thằng hề | gã đàn ông | gã khốn | gã dở hơi |
| gã tồi | gã xấu | gã lười | gã vô dụng |
| gã tầm thường | gã nhảm nhí | gã không ra gì | gã không đáng |