Từ đồng nghĩa với "thục mạng"
| cắm cổ chạy | chạy thục mạng | chạy nhanh | vội vàng |
| liều lĩnh | bừa bãi | đánh nhau | đánh đấm |
| đối đầu | gặp nguy hiểm | hành động liều | hành động bừa |
| chạy trốn | trốn chạy | đánh nhau thục mạng | hạ sát |
| hạ gục | giết chết | giết | diệt |
| cắm cổ chạy | chạy thục mạng | chạy nhanh | vội vàng |
| liều lĩnh | bừa bãi | đánh nhau | đánh đấm |
| đối đầu | gặp nguy hiểm | hành động liều | hành động bừa |
| chạy trốn | trốn chạy | đánh nhau thục mạng | hạ sát |
| hạ gục | giết chết | giết | diệt |