Từ đồng nghĩa với "thừ"
| thừ | đờ đẫn | ngây ngô | ngẩn ngơ |
| mặt thừ | ngồi thừ | tê liệt | bất động |
| không cảm giác | trơ trọi | hững hờ | vô hồn |
| mờ mịt | không còn sức sống | đờ đẫn như gỗ | tĩnh lặng |
| bàng hoàng | không phản ứng | thờ ơ | lặng lẽ |
| thừ | đờ đẫn | ngây ngô | ngẩn ngơ |
| mặt thừ | ngồi thừ | tê liệt | bất động |
| không cảm giác | trơ trọi | hững hờ | vô hồn |
| mờ mịt | không còn sức sống | đờ đẫn như gỗ | tĩnh lặng |
| bàng hoàng | không phản ứng | thờ ơ | lặng lẽ |