Từ đồng nghĩa với "thừa cơ"
| lợi dụng | chiếm đoạt | nắm bắt | tận dụng |
| khai thác | thừa cơ hội | thừa dịp | tranh thủ |
| đánh cắp | lén lút | lén lút vào | thừa lúc |
| thừa thời cơ | thừa thế | thừa nước | dư thừa |
| bằng thừa | dư | thừa | vô ích |
| lợi dụng | chiếm đoạt | nắm bắt | tận dụng |
| khai thác | thừa cơ hội | thừa dịp | tranh thủ |
| đánh cắp | lén lút | lén lút vào | thừa lúc |
| thừa thời cơ | thừa thế | thừa nước | dư thừa |
| bằng thừa | dư | thừa | vô ích |