Từ đồng nghĩa với "thuần dưỡng"
| thuần hoá | thuần | dạy cho thuần | đã thuần hoá |
| làm cho quy phục | làm cho dạn | dễ bảo | hiền lành |
| ngoan ngoãn | ôn hòa | kỷ luật | tu luyện |
| chế ngự | phục tùng | được thuần hóa | có thể quản lý |
| đã dạy thuần | hiền hòa | thích nghi | điều chỉnh |
| thuần hoá | thuần | dạy cho thuần | đã thuần hoá |
| làm cho quy phục | làm cho dạn | dễ bảo | hiền lành |
| ngoan ngoãn | ôn hòa | kỷ luật | tu luyện |
| chế ngự | phục tùng | được thuần hóa | có thể quản lý |
| đã dạy thuần | hiền hòa | thích nghi | điều chỉnh |