Từ đồng nghĩa với "thuy tỉnh"
| kính | thủy tinh | chai | lọ |
| cốc | bình | mặt kính | vật liệu trong suốt |
| cát | chất liệu | đồ thủy tinh | đồ trong suốt |
| kính cường lực | kính mờ | kính màu | kính chịu lực |
| kính trang trí | kính an toàn | kính quang học | kính phản quang |
| kính | thủy tinh | chai | lọ |
| cốc | bình | mặt kính | vật liệu trong suốt |
| cát | chất liệu | đồ thủy tinh | đồ trong suốt |
| kính cường lực | kính mờ | kính màu | kính chịu lực |
| kính trang trí | kính an toàn | kính quang học | kính phản quang |