Từ đồng nghĩa với "tiên thiên bất túc"
| bệnh tật | khuyết tật | yếu ớt | không khỏe mạnh |
| bẩm sinh | thiếu sức khỏe | suy nhược | ốm yếu |
| không hoàn thiện | khiếm khuyết | bất thường | không bình thường |
| mắc bệnh | suy yếu | khó khăn | bất lực |
| tật nguyền | khó nuôi | khó sống | không phát triển |