Từ đồng nghĩa với "tiền khu"
| tài sản | tiền của | tiền bạc | tiền tài |
| tiền tệ | tiền mặt | tiền giấy | đồng |
| bạc | ngân | của cải | vốn |
| quỹ | séc | hóa đơn | tiền lương |
| những món tiền | sự giàu có | kim | đồng tiền |
| tài sản | tiền của | tiền bạc | tiền tài |
| tiền tệ | tiền mặt | tiền giấy | đồng |
| bạc | ngân | của cải | vốn |
| quỹ | séc | hóa đơn | tiền lương |
| những món tiền | sự giàu có | kim | đồng tiền |