Từ đồng nghĩa với "trân vị"
| trân trọng | yêu quý | được yêu mến | quý |
| quý giá | quý báu | trân phẩm | người thân yêu nhất |
| được đánh giá cao | yêu mến | trân trọng | được trân trọng |
| thân thương | quý mến | tôn trọng | trân quý |
| đáng quý | quý trọng | thân thiết | được nâng niu |
| trân trọng | yêu quý | được yêu mến | quý |
| quý giá | quý báu | trân phẩm | người thân yêu nhất |
| được đánh giá cao | yêu mến | trân trọng | được trân trọng |
| thân thương | quý mến | tôn trọng | trân quý |
| đáng quý | quý trọng | thân thiết | được nâng niu |