Từ đồng nghĩa với "trăm cay ngàn đắng"
| khổ sở | đau khổ | buồn phiền | thăng trầm |
| gian truân | khó khăn | vất vả | trắc trở |
| thử thách | nỗi đau | tổn thương | chông chênh |
| bão tố | gian nan | lận đận | khổ cực |
| đắng cay | nỗi khổ | sầu muộn | tủi hờn |
| khổ sở | đau khổ | buồn phiền | thăng trầm |
| gian truân | khó khăn | vất vả | trắc trở |
| thử thách | nỗi đau | tổn thương | chông chênh |
| bão tố | gian nan | lận đận | khổ cực |
| đắng cay | nỗi khổ | sầu muộn | tủi hờn |