Từ đồng nghĩa với "trấn nhậm"
| trông coi | quản lý | đảm nhiệm | giữ gìn |
| canh giữ | bảo vệ | đứng đầu | chỉ huy |
| lãnh đạo | phụ trách | giám sát | điều hành |
| thống trị | kiểm soát | chăm sóc | phục vụ |
| hướng dẫn | điều phối | thực thi | thực hiện |
| trông coi | quản lý | đảm nhiệm | giữ gìn |
| canh giữ | bảo vệ | đứng đầu | chỉ huy |
| lãnh đạo | phụ trách | giám sát | điều hành |
| thống trị | kiểm soát | chăm sóc | phục vụ |
| hướng dẫn | điều phối | thực thi | thực hiện |