Từ đồng nghĩa với "trẩn ai ï"
| khổ sở | gian truân | vất vả | địa ngục |
| cảnh khổ | nỗi khổ | đau khổ | bần cùng |
| cực khổ | thảm cảnh | khốn khổ | trắc trở |
| gian nan | khó khăn | bất hạnh | đau đớn |
| tuyệt vọng | thê thảm | bất lực | mệt mỏi |
| khổ sở | gian truân | vất vả | địa ngục |
| cảnh khổ | nỗi khổ | đau khổ | bần cùng |
| cực khổ | thảm cảnh | khốn khổ | trắc trở |
| gian nan | khó khăn | bất hạnh | đau đớn |
| tuyệt vọng | thê thảm | bất lực | mệt mỏi |