Từ đồng nghĩa với "trắc dĩ"
| giai thoại | câu chuyện | những điều đáng nhớ | kỷ niệm |
| hồi ức | truyền thuyết | tích xưa | huyền thoại |
| sự kiện | tâm tình | ký sự | tường thuật |
| diễn biến | chuyện xưa | khoảnh khắc | dấu ấn |
| tâm sự | những mảnh ghép | kho tàng | di sản |
| giai thoại | câu chuyện | những điều đáng nhớ | kỷ niệm |
| hồi ức | truyền thuyết | tích xưa | huyền thoại |
| sự kiện | tâm tình | ký sự | tường thuật |
| diễn biến | chuyện xưa | khoảnh khắc | dấu ấn |
| tâm sự | những mảnh ghép | kho tàng | di sản |