Từ đồng nghĩa với "trển"
| trên | trên ấy | ở trên | trên cao |
| trên đó | trên này | trên kia | trên cùng |
| trên đầu | trên mặt | trên lầu | trên mái |
| trên bề mặt | trên đỉnh | trên cao nhất | trên không |
| trên trời | trên đất | trên đường | trên bầu trời |
| trên | trên ấy | ở trên | trên cao |
| trên đó | trên này | trên kia | trên cùng |
| trên đầu | trên mặt | trên lầu | trên mái |
| trên bề mặt | trên đỉnh | trên cao nhất | trên không |
| trên trời | trên đất | trên đường | trên bầu trời |