Từ đồng nghĩa với "trọng nhậm"
| tôn trọng | tôn kính | trang nghiêm | nghiêm khắc |
| tuân thủ | kính trọng | đề cao | trân trọng |
| nghiêm túc | thận trọng | chăm sóc | chú ý |
| cẩn thận | tôn thờ | đáng kính | trách nhiệm |
| nghiêm minh | đúng mực | có trách nhiệm | tôn vinh |
| tôn trọng | tôn kính | trang nghiêm | nghiêm khắc |
| tuân thủ | kính trọng | đề cao | trân trọng |
| nghiêm túc | thận trọng | chăm sóc | chú ý |
| cẩn thận | tôn thờ | đáng kính | trách nhiệm |
| nghiêm minh | đúng mực | có trách nhiệm | tôn vinh |