Từ đồng nghĩa với "triển chăn nuôi"
| triển khai | thực hiện | chủ trương | quyết định |
| hành động | kế hoạch | đề xuất | chiến lược |
| phương hướng | định hướng | sáng kiến | dự án |
| mục tiêu | chương trình | tổ chức | quản lý |
| phát triển | đầu tư | thực thi | thực hành |
| triển khai | thực hiện | chủ trương | quyết định |
| hành động | kế hoạch | đề xuất | chiến lược |
| phương hướng | định hướng | sáng kiến | dự án |
| mục tiêu | chương trình | tổ chức | quản lý |
| phát triển | đầu tư | thực thi | thực hành |