Từ đồng nghĩa với "uy thế"
| uy tín | thanh thế | sức ảnh hưởng | địa vị |
| danh tiếng | uy danh | nhân phẩm | sự nổi tiếng |
| quyền lực | tầm ảnh hưởng | uy quyền | thế lực |
| danh vọng | sự kính nể | sự e dè | sự tôn trọng |
| sự ngưỡng mộ | sự công nhận | sự nổi bật | sự ưu việt |
| uy tín | thanh thế | sức ảnh hưởng | địa vị |
| danh tiếng | uy danh | nhân phẩm | sự nổi tiếng |
| quyền lực | tầm ảnh hưởng | uy quyền | thế lực |
| danh vọng | sự kính nể | sự e dè | sự tôn trọng |
| sự ngưỡng mộ | sự công nhận | sự nổi bật | sự ưu việt |