Từ đồng nghĩa với "văn ca"
| hát văn | hát xẩm | hát ru | hát đối |
| hát quan họ | hát chèo | hát bội | hát tuồng |
| bài thơ | bài ca | bài hát | văn chương |
| thơ ca | trữ tình | ca khúc | nhạc lễ |
| nhạc tang | văn nghệ | văn học | văn hóa |
| hát văn | hát xẩm | hát ru | hát đối |
| hát quan họ | hát chèo | hát bội | hát tuồng |
| bài thơ | bài ca | bài hát | văn chương |
| thơ ca | trữ tình | ca khúc | nhạc lễ |
| nhạc tang | văn nghệ | văn học | văn hóa |