Từ đồng nghĩa với "yên giấc ngàn thu"
| chết | ngủ yên | yên nghỉ | an nghỉ |
| vĩnh hằng | nghỉ ngơi | ra đi | không còn |
| mất | hết thở | từ giã | về cõi |
| về nơi an nghỉ | đi xa | trở về với đất | hồn lìa khỏi xác |
| thác | tịch mịch | vắng bóng | mồ yên mả đẹp |
| chết | ngủ yên | yên nghỉ | an nghỉ |
| vĩnh hằng | nghỉ ngơi | ra đi | không còn |
| mất | hết thở | từ giã | về cõi |
| về nơi an nghỉ | đi xa | trở về với đất | hồn lìa khỏi xác |
| thác | tịch mịch | vắng bóng | mồ yên mả đẹp |