Từ đồng nghĩa với "yếu thế"
| thua thiệt | thua kém | yếu ớt | bất lợi |
| khó khăn | kém cỏi | yếu đuối | khuyết điểm |
| thua cuộc | bị áp đảo | bị lép vế | không có lợi |
| thua sút | bị chèn ép | bị dồn ép | bị tổn thương |
| bị yếu thế | không đủ sức | không đủ khả năng | bị thất thế |
| thua thiệt | thua kém | yếu ớt | bất lợi |
| khó khăn | kém cỏi | yếu đuối | khuyết điểm |
| thua cuộc | bị áp đảo | bị lép vế | không có lợi |
| thua sút | bị chèn ép | bị dồn ép | bị tổn thương |
| bị yếu thế | không đủ sức | không đủ khả năng | bị thất thế |