Từ đồng nghĩa với "đạo"
| tín ngưỡng | đức tin | sùng bái | giáo phái |
| tôn giáo | nghi lễ | truyền giáo | giảng dạy |
| đạo đức | cầu nguyện | nhà thờ | thần thoại |
| mê tín | liên tôn giáo | giáo lý | dựa trên đức tin |
| tâm linh | hệ tư tưởng | triết lý | đạo lý |
| tín ngưỡng | đức tin | sùng bái | giáo phái |
| tôn giáo | nghi lễ | truyền giáo | giảng dạy |
| đạo đức | cầu nguyện | nhà thờ | thần thoại |
| mê tín | liên tôn giáo | giáo lý | dựa trên đức tin |
| tâm linh | hệ tư tưởng | triết lý | đạo lý |