Từ đồng nghĩa với "đức cha"
| giám mục | đức cha | đức ông | linh mục |
| cha xứ | giáo sĩ | thầy tu | tu sĩ |
| đức thầy | đức phật | đức tin | đức hạnh |
| đức độ | đức tính | đức lý | đức c húa |
| đức mẹ | đức tin | đức giáo hoàng | đức ngài |
| giám mục | đức cha | đức ông | linh mục |
| cha xứ | giáo sĩ | thầy tu | tu sĩ |
| đức thầy | đức phật | đức tin | đức hạnh |
| đức độ | đức tính | đức lý | đức c húa |
| đức mẹ | đức tin | đức giáo hoàng | đức ngài |