Từ đồng nghĩa với "danh hiệu"
| tước vị | tước | tước danh | chức danh |
| danh hiệu quy chế | danh hiệu nghệ sĩ ưu tú | danh hiệu nhà giáo nhân dân | tiêu đề |
| tựa | tựa đề | nhan đề | danh nghĩa |
| biểu ngữ | danh mục | đầu đề | quyền |
| mã thông báo | tước hiệu | chức vô địch | tên gọi |
| tước vị | tước | tước danh | chức danh |
| danh hiệu quy chế | danh hiệu nghệ sĩ ưu tú | danh hiệu nhà giáo nhân dân | tiêu đề |
| tựa | tựa đề | nhan đề | danh nghĩa |
| biểu ngữ | danh mục | đầu đề | quyền |
| mã thông báo | tước hiệu | chức vô địch | tên gọi |