Từ đồng nghĩa với "gánh gồng"
| gánh | gánh nặng | gồng gánh | trách nhiệm |
| nghĩa vụ | nhiệm vụ | sức chở | tải trọng |
| trọng tải | đè nặng lên | sức mạnh | lo lắng |
| khó khăn | rắc rối | căng thẳng | quan tâm |
| sự cản trở | yên ngựa | phí | thuế |
| gánh | gánh nặng | gồng gánh | trách nhiệm |
| nghĩa vụ | nhiệm vụ | sức chở | tải trọng |
| trọng tải | đè nặng lên | sức mạnh | lo lắng |
| khó khăn | rắc rối | căng thẳng | quan tâm |
| sự cản trở | yên ngựa | phí | thuế |