Từ đồng nghĩa với "khánh tận"
| phá sản | bị phá sản | vỡ nợ | người phá sản |
| tan vỡ | đổ nát | thất bại | bại sản |
| cạn kiệt | người vỡ nợ | không có xu dính túi | làm vỡ nợ |
| bần cùng | nghèo túng | kiệt quệ | mất mát |
| nghèo đói | mất hết | hủy hoại | bị hỏng |
| phá sản | bị phá sản | vỡ nợ | người phá sản |
| tan vỡ | đổ nát | thất bại | bại sản |
| cạn kiệt | người vỡ nợ | không có xu dính túi | làm vỡ nợ |
| bần cùng | nghèo túng | kiệt quệ | mất mát |
| nghèo đói | mất hết | hủy hoại | bị hỏng |