Từ đồng nghĩa với "kiều dân"
| cộng đồng | khu kiều dân | định cư | bộ lạc |
| đàn | chi nhánh | khóm | khu |
| cụm | bầy | tiền đồn | khai khẩn |
| tập hợp | nhóm | đoàn | hội |
| tộc | quần thể | dân cư | người di cư |
| cộng đồng | khu kiều dân | định cư | bộ lạc |
| đàn | chi nhánh | khóm | khu |
| cụm | bầy | tiền đồn | khai khẩn |
| tập hợp | nhóm | đoàn | hội |
| tộc | quần thể | dân cư | người di cư |