Từ đồng nghĩa với "kiện tụng"
| kiện | tố tụng | vụ kiện | đương sự |
| người kiện tụng | khởi kiện | tranh chấp | bị đơn |
| nguyên đơn | hồ sơ kiện | thẩm phán | tòa án |
| luật sư | bị kiện | đơn kiện | giải quyết tranh chấp |
| phán quyết | tranh tụng | hòa giải | điều tra |
| kiện | tố tụng | vụ kiện | đương sự |
| người kiện tụng | khởi kiện | tranh chấp | bị đơn |
| nguyên đơn | hồ sơ kiện | thẩm phán | tòa án |
| luật sư | bị kiện | đơn kiện | giải quyết tranh chấp |
| phán quyết | tranh tụng | hòa giải | điều tra |