Từ đồng nghĩa với "ngữ tạng"
| lục phú | nội tạng | tạng | tim |
| gan | lá lách | phổi | thận |
| cơ quan nội tạng | hệ thống tạng | tạng phủ | tạng khí |
| tạng mạch | tạng thận | tạng gan | tạng phổi |
| tạng lá lách | tạng tim | tạng huyết | tạng dịch |
| lục phú | nội tạng | tạng | tim |
| gan | lá lách | phổi | thận |
| cơ quan nội tạng | hệ thống tạng | tạng phủ | tạng khí |
| tạng mạch | tạng thận | tạng gan | tạng phổi |
| tạng lá lách | tạng tim | tạng huyết | tạng dịch |