Từ đồng nghĩa với "nhắc nhở"
| nhắc | nhắc nhở | gọi lại | gọi lên |
| nhấn mạnh | đề cập | ghi nhớ | lưu tâm |
| thận trọng | khuyên nhủ | đề nghị | chỉ ra |
| nhắc lại | nhớ lại | ghi chú | làm nhớ lại |
| phê bình | nhắc nhở nhẹ | nhắc nhở khéo | nhắc nhở đúng lúc |
| nhắc | nhắc nhở | gọi lại | gọi lên |
| nhấn mạnh | đề cập | ghi nhớ | lưu tâm |
| thận trọng | khuyên nhủ | đề nghị | chỉ ra |
| nhắc lại | nhớ lại | ghi chú | làm nhớ lại |
| phê bình | nhắc nhở nhẹ | nhắc nhở khéo | nhắc nhở đúng lúc |