Từ đồng nghĩa với "thượng toạ"
| hoà thượng | đại đức | thượng sư | thượng tướng |
| trung tướng | đại tướng | sư trưởng | sư phụ |
| tôn sư | thượng phẩm | thượng cấp | cấp cao |
| chức sắc | chức vụ | đẳng cấp | quân hàm |
| bậc thầy | bậc cao | bậc thượng | bậc tôn |
| hoà thượng | đại đức | thượng sư | thượng tướng |
| trung tướng | đại tướng | sư trưởng | sư phụ |
| tôn sư | thượng phẩm | thượng cấp | cấp cao |
| chức sắc | chức vụ | đẳng cấp | quân hàm |
| bậc thầy | bậc cao | bậc thượng | bậc tôn |