Từ đồng nghĩa với "vì thế"
| do đó | vì vậy | cho nên | nên là |
| vậy nên | do vậy | bởi vậy | thành ra |
| vì thế | vậy thì | nhân vì | bởi vì |
| sau đó | vì lý do này | vì | vì chưng |
| vì lẽ đó | bởi vì vậy | vì cớ đó | vì lý do đó |
| vì vậy mà |
| do đó | vì vậy | cho nên | nên là |
| vậy nên | do vậy | bởi vậy | thành ra |
| vì thế | vậy thì | nhân vì | bởi vì |
| sau đó | vì lý do này | vì | vì chưng |
| vì lẽ đó | bởi vì vậy | vì cớ đó | vì lý do đó |
| vì vậy mà |