Từ đồng nghĩa với "bạc màu"
| cằn cỗi | khô cằn | nghèo dinh dưỡng | hạn hán |
| bạc màu | xơ xác | khô hạn | suy thoái |
| bạc bẽo | hư hại | kém màu mỡ | mất màu |
| mất dinh dưỡng | đất xấu | đất nghèo | đất cằn |
| đất khô | đất suy thoái | đất bạc bẽo | đất không màu |
| cằn cỗi | khô cằn | nghèo dinh dưỡng | hạn hán |
| bạc màu | xơ xác | khô hạn | suy thoái |
| bạc bẽo | hư hại | kém màu mỡ | mất màu |
| mất dinh dưỡng | đất xấu | đất nghèo | đất cằn |
| đất khô | đất suy thoái | đất bạc bẽo | đất không màu |