Từ đồng nghĩa với "cáo"
| cáo | mèo rừng | thú ăn thịt | mõm nhọn |
| tỉnh khôn | bắt gà | mèo | động vật |
| sống ở rừng | thú hoang | cáo lắm | bài văn |
| nhà vua | công bố | dân chúng | tầm quan trọng |
| điều | cáo giả | cáo mượn | cáo già |
| cáo | mèo rừng | thú ăn thịt | mõm nhọn |
| tỉnh khôn | bắt gà | mèo | động vật |
| sống ở rừng | thú hoang | cáo lắm | bài văn |
| nhà vua | công bố | dân chúng | tầm quan trọng |
| điều | cáo giả | cáo mượn | cáo già |