Từ đồng nghĩa với "dân chúng"
| quần chúng | công chúng | đám đông | cộng đồng |
| xã hội | dân gian | công dân | dân số |
| quốc gia | tầng lớp | tầng lớp nhân dân | người dân |
| cư dân | dân cư | hội chúng | dân tộc |
| dân chúng | hội đồng | tập thể | hội đoàn |
| tổ chức |
| quần chúng | công chúng | đám đông | cộng đồng |
| xã hội | dân gian | công dân | dân số |
| quốc gia | tầng lớp | tầng lớp nhân dân | người dân |
| cư dân | dân cư | hội chúng | dân tộc |
| dân chúng | hội đồng | tập thể | hội đoàn |
| tổ chức |