Từ đồng nghĩa với "công đức"
| đạo đức | nghĩa vụ | trách nhiệm | tín ngưỡng |
| lòng tốt | tình thương | cống hiến | phục vụ |
| từ thiện | đạo lý | lương tâm | nhân nghĩa |
| công bằng | tôn trọng | đoàn kết | hòa bình |
| kỷ luật | truyền thống | tình người | đồng cảm |
| đạo đức | nghĩa vụ | trách nhiệm | tín ngưỡng |
| lòng tốt | tình thương | cống hiến | phục vụ |
| từ thiện | đạo lý | lương tâm | nhân nghĩa |
| công bằng | tôn trọng | đoàn kết | hòa bình |
| kỷ luật | truyền thống | tình người | đồng cảm |