Từ đồng nghĩa với "dẹp"
| dọn sạch | quét dọn | tẩy sạch | gọn gàng |
| quét sạch | vệ sinh | sạch sẽ | gác lại |
| gạt đi | dẹp loạn | không ồn ào | có trật tự |
| trong sách | khéo gọn | nhẵn | trống rỗng |
| đánh sạch | tẩy | lau | sống sạch |
| dọn sạch | quét dọn | tẩy sạch | gọn gàng |
| quét sạch | vệ sinh | sạch sẽ | gác lại |
| gạt đi | dẹp loạn | không ồn ào | có trật tự |
| trong sách | khéo gọn | nhẵn | trống rỗng |
| đánh sạch | tẩy | lau | sống sạch |