Từ đồng nghĩa với "dung tục"
| thô thiển | tầm thường | vô văn hóa | kém chất lượng |
| hạ cấp | bình dân | khiếm nhã | vô duyên |
| khô khan | đơn điệu | nhạt nhẽo | khó nghe |
| tầm thường hóa | vô nghĩa | không tinh tế | kém sang |
| thô lỗ | xã hội đen | không trang nhã | không cao quý |
| thô thiển | tầm thường | vô văn hóa | kém chất lượng |
| hạ cấp | bình dân | khiếm nhã | vô duyên |
| khô khan | đơn điệu | nhạt nhẽo | khó nghe |
| tầm thường hóa | vô nghĩa | không tinh tế | kém sang |
| thô lỗ | xã hội đen | không trang nhã | không cao quý |