Từ đồng nghĩa với "duyên phận"
| số phận | tình duyên | nghiệp duyên | định mệnh |
| vận mệnh | duyên trời | duyên số | tình số |
| nghiệp số | duyên nợ | tình nợ | duyên kiếp |
| tình kiếp | số kiếp | nghiệp kiếp | duyên phận |
| tình phận | vận duyên | định duyên | duyên trời đất |
| số phận | tình duyên | nghiệp duyên | định mệnh |
| vận mệnh | duyên trời | duyên số | tình số |
| nghiệp số | duyên nợ | tình nợ | duyên kiếp |
| tình kiếp | số kiếp | nghiệp kiếp | duyên phận |
| tình phận | vận duyên | định duyên | duyên trời đất |