Từ đồng nghĩa với "mượn"
| vay | hỏi mượn | thuê | cầm đồ |
| có được | sử dụng | tiếp quản | mướn |
| mượn tạm | mượn sách | mượn xe | mượn tiền |
| nhờ | nhờ vả | mượn tay | mượn cổ |
| mượn tiếng | mượn rượu | mượn ý tưởng | mượn phương tiện |
| vay | hỏi mượn | thuê | cầm đồ |
| có được | sử dụng | tiếp quản | mướn |
| mượn tạm | mượn sách | mượn xe | mượn tiền |
| nhờ | nhờ vả | mượn tay | mượn cổ |
| mượn tiếng | mượn rượu | mượn ý tưởng | mượn phương tiện |