Từ đồng nghĩa với "nông"
| nông cạn | cạn | thiển | hời hợt |
| cạn đi | nông sờ | chỗ nông | chỗ cạn |
| không sâu | bãi cạn | nhẹ | thiển cận |
| bề mặt | nông thôn | nông nghiệp | nông dân |
| nông sản | nông trại | nông vụ | nông học |
| nông nghiệp hóa |
| nông cạn | cạn | thiển | hời hợt |
| cạn đi | nông sờ | chỗ nông | chỗ cạn |
| không sâu | bãi cạn | nhẹ | thiển cận |
| bề mặt | nông thôn | nông nghiệp | nông dân |
| nông sản | nông trại | nông vụ | nông học |
| nông nghiệp hóa |