Từ đồng nghĩa với "nước nhà"
| tổ quốc | quê hương | đất nước | quê |
| nước | vùng đất | xứ sở | dân tộc |
| nền văn minh | nền văn hóa | cộng đồng | tổ tiên |
| nền tảng | bản sắc | lãnh thổ | nơi chốn |
| cảnh vật | cội nguồn | tình yêu quê hương | tình cảm dân tộc |
| tổ quốc | quê hương | đất nước | quê |
| nước | vùng đất | xứ sở | dân tộc |
| nền văn minh | nền văn hóa | cộng đồng | tổ tiên |
| nền tảng | bản sắc | lãnh thổ | nơi chốn |
| cảnh vật | cội nguồn | tình yêu quê hương | tình cảm dân tộc |