Từ đồng nghĩa với "nhà quê"
| quê mùa | nông thôn | nông dân | người quê mùa |
| mộc mạc | thô sơ | giản dị | chân chất |
| bình dị | kém sang | kém lịch sự | không tinh tế |
| thôn quê | người thôn quê | người nông thôn | đơn giản |
| vô tư | khó tính | khó gần | không cầu kỳ |
| quê mùa | nông thôn | nông dân | người quê mùa |
| mộc mạc | thô sơ | giản dị | chân chất |
| bình dị | kém sang | kém lịch sự | không tinh tế |
| thôn quê | người thôn quê | người nông thôn | đơn giản |
| vô tư | khó tính | khó gần | không cầu kỳ |