Từ đồng nghĩa với "nhại"
| nhại lại | bắt chước | chế nhạo | mỉa mai |
| châm biếm | biếm họa | trò đùa | trò hề |
| thơ nhại | văn nhại | tiểu phẩm | phỏng theo |
| giễu cợt | nhại giọng | nhại dáng | nhại tiếng |
| nhại lời | nhại ý | nhại phong cách | nhại hành động |
| nhại điệu bộ |
| nhại lại | bắt chước | chế nhạo | mỉa mai |
| châm biếm | biếm họa | trò đùa | trò hề |
| thơ nhại | văn nhại | tiểu phẩm | phỏng theo |
| giễu cợt | nhại giọng | nhại dáng | nhại tiếng |
| nhại lời | nhại ý | nhại phong cách | nhại hành động |
| nhại điệu bộ |