Từ đồng nghĩa với "quý trọng"
| trân trọng | đánh giá cao | trân trọng giữ gìn | coi như của quý |
| người yêu quý | giữ gìn thân yêu | bảo bối | bảo vật |
| châu báu | vật quý | của quý | tài sản |
| bửu bối | ngọc | tích trữ của cải | kho báu |
| của cải | đá quý | tích trữ | giá trị |
| trân trọng | đánh giá cao | trân trọng giữ gìn | coi như của quý |
| người yêu quý | giữ gìn thân yêu | bảo bối | bảo vật |
| châu báu | vật quý | của quý | tài sản |
| bửu bối | ngọc | tích trữ của cải | kho báu |
| của cải | đá quý | tích trữ | giá trị |